やなにか
Hoặc một thứ tương tự
JLPT
N4
Struktur
N + やなにか
Maknanya
Dùng khi muốn nói còn có những sự vật, sự việc tương tự như thứ đã nêu. Trong cách nói thân mật thì thành 「やなんか」.
休日
は
テレビ
やなにかを
見
てゆっくり
リラックス
します
。
Vào ngày nghỉ tôi thường thong thả thư giãn bằng cách xem tivi gì đó.
財布
の
中
には
運転免許
やなにかの
身
の
回
り
品
が
入
っていた
。
Trong ví có giấy tờ tùy thân như bằng lái xe gì đó.
