Cari
Belajar
Terjemah
Ujian
Komuniti
Berita
Bertutur AI
Naik taraf
tetapan
pengenalan
Afiliasi
Cari
Log masuk
Daftar
Tiada data
Pemberitahuan
Tiada pemberitahuan
Jepun - Vietnam
Mode AI
Perkataan
Kanji
ayat
Tatabahasa
Jepun - Jepun
な
Bổ sung ý nghĩa cho danh từ
JLPT
N5
Struktur
Na + な + N
Maknanya
Tính từ được đặt trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ. Khi đứng trước danh từ, tính từ đuôi な giữ nguyên な.
彼
かれ
は
親切
しんせつ
な
人
ひと
です
。
Anh ấy là một người tốt bụng.
彼女
かのじょ
は
有名
ゆうめい
な
俳優
はいゆう
です
。
Cô ấy là một diễn viên nổi tiếng.
Laporkan pepijat / Maklum balas