てみたら
Thử...thì mới...
JLPT
N4
Struktur
V-て + みたら
Maknanya
Diễn tả đầu mối dẫn đến sự phát hiện.
電話
で
レストラン
に
聞
いてみたら
、
もう
席
が
全部予約
されてしまったと
言
われた
。
Khi tôi điện thoại đến nhà hàng hỏi thì người ta nói là bàn đã được đặt hết rồi.
嫌
いな
玉
ねぎを
思
い
切
って
食
べてみたら
、
美味
しいのでびっくりした
。
Vốn ghét hành tây nên khi liều ăn thử tôi đã hết sức sửng sốt vì nó quá ngon.
テレビ
に
広告
を
出
してみたら
、
予想以上
の
人気
があった
。
Thử đăng quảng cáo trên tivi thì mới thấy nó được ưa chuộng ngoài dự đoán.
