というてん
Do chỗ..., ở chỗ...
JLPT
N4
Struktur
V・A・Naだ・N + というてん
Maknanya
という点(というてん)dùng để nêu bật lên một điểm trong các đặc tính của sự vật.
彼女
の
デザイン
は
芸術性
という
点
で
高
く
評価
された
。
Thiết kế của cô ấy được đánh giá cao ở chỗ có tính nghệ thuật.
この
仕事
は
給料
が
高
いが
、
大変
だという
点
が
気
になる
。
Công việc này lương cao nhưng đáng ngại ở chỗ vất vả.
彼
は
ユーモア
があるという
点
で
、
女
に
モテ
る
。
Anh ấy được phụ nữ yêu thích là do có tính hài hước.
この
キャンペーン
はお
金
がたくさんかかるという
点
で
問題
がある
。
Chiến dịch này có vấn đề ở chỗ cần tiêu tốn nhiều tiền.
