なんだか
Không biết tại sao...
JLPT
N3
Struktur
Cách nói thô của [なぜか].
Maknanya
Diễn tả ý nghĩa "không biết nguyên nhân là gì". Đây là cách nói thân mật của [なぜか].
なんだかめまいと
吐
き
気
がする
。
Không hiểu sao tôi lại thấy chóng mặt với buồn nôn.
この
パソコン
はなんだか
働
かない
。
Không hiểu sao cái máy tính này không hoạt động.
彼女
から
来
た
手紙
を
見
た
時
、
彼
はなんだか
胸騒
ぎがする
。
Không hiểu sao khi nhìn thấy lá thư của cô ấy, anh ấy lại cảm thấy bất an.
