なら (ば)
Nếu ...
JLPT
N3
Struktur
N / Na + (だった) なら (ば)
A-い / A-かった + なら (ば)
V-る / V-た + なら (ば)
A-い / A-かった + なら (ば)
V-る / V-た + なら (ば)
Maknanya
Diễn tả ý nghĩa "giả định là như thế" với một sự việc chưa xác định là sự thật hay không hoặc một sự việc trái với sự thật.
ロンドン
ならこんなに
安
い
家賃
で
部屋
は
借
りられません
。
Nếu ở London thì với tiền thuê rẻ như thế này sẽ không thuê được phòng đâu.
私
はあなたなら
、
そんな
馬鹿
なことをしなかった
。
Nếu là cậu thì tôi đã không làm điều ngớ ngẩn như thế.
土曜日
はいい
天気
なら
旅行
に
行
きましょう
。
Nếu thứ bảy đẹp trời chúng ta cùng đi du lịch nhé.
このまま
経済危機
が
続
くなら
失業問題
は
悪化
になる
。
Nếu khủng hoảng kinh tế cứ tiếp tục như này thì vấn đề thất nghiệp sẽ trở nên trầm trọng hơn.
