ましょうか
Nhé
JLPT
N5
ဖွဲ့စည်းပုံ
Vます + ましょうか
အဓိပ္ပါယ်
「ましょうか」dùng để:
1. Ngỏ ý làm một việc gì đó cho người nghe.
2. Mời hoặc gợi ý người nghe cùng mình làm một việc gì đó, trên cơ sở không chắc chắn lắm rằng người nghe có đồng ý hay không.
Xếp theo mức độ chắc chắn của người hỏi rằng người nghe sẽ đồng ý: 「ませんか」 < 「ましょうか」<「ましょう」.
1. Ngỏ ý làm một việc gì đó cho người nghe.
2. Mời hoặc gợi ý người nghe cùng mình làm một việc gì đó, trên cơ sở không chắc chắn lắm rằng người nghe có đồng ý hay không.
Xếp theo mức độ chắc chắn của người hỏi rằng người nghe sẽ đồng ý: 「ませんか」 < 「ましょうか」<「ましょう」.
『
暑
いですね
。
』
『
エアコン
をつけましょうか
。
』
『Nóng quá nhỉ.』『Tôi bật điều hòa nhé.』
『
傘
を
貸
しましょうか
。
』
『
すみません
。
お
願
いします
。
』
『Tôi cho anh mượn ô nhé.』『Cảm ơn anh. Nhờ anh.』
『
荷物
を
持
ちましょうか
。
』
『
いいえ
、
けっこうです
。
』
『Tôi mang hành lý giúp chị nhé.』『Không, tôi mang được ạ.』
今夜走
りましょうか
。
Tối nay mình cùng chạy nhé.
寿司
を
食
べに
行
きましょうか
。
Mình cùng đi ăn sushi nhé.
9
時前
に
帰
りましょうか
。
Ta sẽ về trước 9 giờ nhé.
