こと
Phải (làm gì)…, không được, cấm…(làm gì)
JLPT
N3
ဖွဲ့စည်းပုံ
V-る / V-ない + こと
အဓိပ္ပါယ်
Sử dụng khi đưa ra mệnh lệnh, lời cảnh báo hoặc truyền tải lại thông điệp từ các biển hiệu, thông báo. Ngoài ra còn đưa ra lời khuyên.
研究室
には
土足
ではいらないこと
。
Không được đi giày, dép vào phòng nghiên cứu.
届書
を
書
く
前
に
注意書
きをよく
読
むこと
。
Trước khi điền tờ khai thì phải chú ý đọc kỹ lưu ý về cách viết.
