と言っていました
Nói là (truyền đạt)
JLPT
N4
ဖွဲ့စည်းပုံ
'Câu’+と言っていました
V-る/ V-た/ V-ない+と言っていました
အဓိပ္ပါယ်
Khi trích dẫn lời của người thứ 3 thì chúng ta dùng「といいました」,nhưng khi muốn truyền đạt lại lời nhắn của người thứ 3 thì chúng ta dùng「といっていました」.
鈴木
さんは
「
明日会社
が
休
みます
」
と
言
っていました
。
Anh Suzuki nói “ngày mai công ty sẽ nghỉ”.
上司
は
今週末外国
へ
行
くと
言
っています
。
Sếp nói cuối tuần này anh ấy sẽ đi nước ngoài.
