ない (か)
Không phải...hay sao (Xác nhận)
JLPT
N4
ဖွဲ့စည်းပုံ
V + ないか
A + くないか
Na・N + ではないか
A + くないか
Na・N + ではないか
အဓိပ္ပါယ်
Dùng trong trường hợp người nói muốn người nghe kiểm tra lại xem suy nghĩ của mình có đúng hay không.
彼
が
山田
さんじゃないですか
。
Chẳng phải anh ấy là Yamada hay sao?
この
問題
は
小学生
にちょっと
複雑
ではないか
。
Bài này có hơi phức tạp với học sinh tiểu học không?
何
か
音
がしない
。
Có tiếng động gì đó đúng không?
ちょっと
重
すぎません
。
Anh có thấy hơi nặng quá không?
