んじゃないだろうか
Chẳng phải là...sao
JLPT
N4
ဖွဲ့စည်းပုံ
V・A・Na-な ・N-な + んじゃないだろうか
အဓိပ္ပါယ်
Diễn tả phán đoán mang tính ước chừng của người nói. Đây là hình thức văn nói của「の ではないか」. Dạng lịch sự là 「んじゃないでしょうか」.
ベトナム
の
チーム
が
逆転勝
ちしたと
信
じられない
。
夢
なんじゃないだろうか
。
Không thể tin nổi là đội Việt Nam đã thắng ngược dòng. Chẳng phải là giấc mơ sao?
サービス
が
悪
いときは
チップ
を
払
わなくてもいいんじゃないだろうか
。
Dịch vụ mà tồi thì chắc không cần đưa tiền boa đâu nhỉ?
