…ほうがよかった
Giá mà (Hối hận)
JLPT
N3
ဖွဲ့စည်းပုံ
N + の + ほうがよかった
Na + なほうがよかった
A/V + ほうがよかった
အဓိပ္ပါယ်
Diễn tả tâm trạng hối tiếc của người nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ.
山田
さんの
言葉
を
信
じるほうがよかった
。
Giá mà tôi đã tin lời anh Yamada.
彼女
はそのことを
知
らないほうがよかった
。
Giá mà cô ấy không biết chuyện đó.
この
急速減量
の
薬
を
飲
まないほうがよかった
。
今
は
痩
せたが
、
調子
が
悪
くなった
。
Giá mà tôi đừng uống thuốc giảm cân cấp tốc này. Bây giờ tôi gầy rồi nhưng sức khỏe lại tệ hơn.
