まで
Đến khi
JLPT
N5
ဖွဲ့စည်းပုံ
V-る・N
+ まで
အဓိပ္ပါယ်
Diễn tả một hành động, sự việc kéo dài trong suốt thời gian trước thời điểm được biểu thị bằng 「まで」.
昨日午後
10
時
まで
働
いた
。
Hôm qua tôi đã làm việc tới 10 giờ tối.
天気予報
によれば
、
日曜日
までずっと
雪
が
降
っている
。
Theo dự báo thời tiết tuyết sẽ rơi suốt cho tới chủ nhật.
彼女
が
結婚
するなんて
、
昨日山田
さんに
聞
くまで
知
らなかった
。
Tôi không hề biết chuyện cô ấy kết hôn cho tới khi nghe anh Yamada kể hôm qua.
彼女
は
結婚
して
退職
するまで
日本
の
会社
で
働
いていたそうだ
。
Nghe nói cô ấy đã làm cho công ty của Nhật cho đến khi kết hôn rồi nghỉ việc.
