てくる
Đã bắt đầu... rồi (Bắt đầu)
JLPT
N4
ဖွဲ့စည်းပုံ
V-て + くる
အဓိပ္ပါယ်
Diễn tả việc có một sự thay đổi xảy ra.
雪
が
溶
けて
来
た
。
Tuyết bắt đầu tan rồi.
彼女
はこの
間痩
せて
来
た
。
Gần đây cô ấy trở nên gầy đi.
暖
かくなって
来
ましたね
。
Trời đã ấm lên rồi nhỉ.
試験
の
時間
が
近
づいて
、
私
が
緊張
して
来
た
。
Giờ thi đến gần làm tôi trở nên căng thẳng.
