になる
Được quy định là, được sắp xếp là, trở nên….
JLPT
N3
ဖွဲ့စည်းပုံ
N + ということになる
V-る/ V-ない+(という)ことになる
V-る/ V-ない+(という)ことになる
အဓိပ္ပါယ်
Mẫu câu này hay dùng để nói về các thói quen, quy tắc, dự định đã được định trước. Cấu trúc này nhấn mạnh việc đã được người khác quyết định – không mang tính chủ quan, ý chí.
75
点以上
が
合格
ということになっています
。
Từ 75 điểm trở lên sẽ (được quy định) là đỗ.
この
宿題
は
火曜日
に
提出
することになっている
。
Phải nộp bài tập về nhà này vào thứ ba.
被告
は
来週
の
月曜日
に
出廷
することになる
。
Bị cáo được quyết định phải hầu tòa vào thứ hai tuần tới.
