なんとか
Tìm cách này cách kia để xoay sở (Chỉ ý định tích cực)
JLPT
N3
ဖွဲ့စည်းပုံ
なんとか~
အဓိပ္ပါယ်
Diễn tả ý nghĩa "tìm cách xoay xở để làm việc gì đó".
やっとなんとか
人混
みの
中
を
抜
け
出
した
。
Cuối cùng tôi cũng xoay xở thoát ra khỏi đám đông.
彼
は
自分
でなんとかすることに
決
めた
。
Anh ấy quyết định tự xoay xở làm một mình.
