なぜ~かというと
Sở dĩ ... là vì
JLPT
N3
ဖွဲ့စည်းပုံ
なぜ~かというと
အဓိပ္ပါယ်
Dùng để giải thích nguyên nhân, lý do của một sự việc nào đó.
なぜ
遅
れたかというと
、
事故
にあったからです
。
Sở dĩ tôi đi muộn là vì gặp tai nạn.
なぜ
日本
に
留学
したかというと
、
親日本語
を
習
いたいからです
。
Sở dĩ tôi đi du học Nhật là vì muốn học tiếng Nhật.
なぜあんなに
勉強
しているのかというと
、
彼女
は
博士号
をとるつもりなのです
。
Sở dĩ cô ấy học chăm như vậy là vì muốn lấy bằng tiến sĩ.
