も…ない
Không một..., chưa một...
JLPT
N3
ဖွဲ့စည်းပုံ
Số lượng tối thiểu + も…ない
အဓိပ္ပါယ်
Đi kèm với các từ chỉ số lượng tối thiểu có đơn vị là "một" như 「ひとりも」(một người),「ひとつも」(một cái), 「一回も」(một lần) ... để diễn tả ý "hoàn toàn không...".
あの
日
、
学生
は
一人
も
クラス
に
来
なかった
。
Không có một học sinh nào đến lớp vào hôm ấy.
ふるさとは
一日
も
忘
れたことはない
。
Chưa có một ngày nào tôi quên quê hương.
外国旅行
は
一回
も
行
ったことがない
。
Tôi chưa một lần đi du lịch nước ngoài.
