...ではないか
Không... phải hay sao?, như vậy là... biết chưa? (trách móc)
JLPT
N3
ဖွဲ့စည်းပုံ
N (な) + ではないか
Na (な) + ではないか
A-い + ではないか
V-る/ V-た/ V-ない + ではないか
အဓိပ္ပါယ်
Dùng để trách móc, la rầy những người có địa vị ngang bằng hoặc thấp hơn mình. Đây là các nói nhằm làm cho đối phương nhận thức rõ ràng đối phương phải chịu trách nhiệm về hiện trạng không mong muốn. Nói với ngữ điệu hạ thấp xuống.
悪
いのは
田中
さんのほうではないか
。
Người sai không phải là Tanaka cậu hay sao?
それではほかの
者
が
困
るではないか
。
Vì chuyện này mà người khác sẽ gặp khốn đốn đấy, biết chưa.
