を頼りに
Nhờ có/Nhờ vào/Dựa vào
JLPT
N2
संरचना
Nを + 頼りに
Nを + 頼りとして
Nを + 頼りにして
Nを + 頼りとして
Nを + 頼りにして
अर्थ
「を頼りに」diễn tả ý: nhờ có, nhờ vào N nên mới thực hiện được hành động phía sau.「を頼りとして」và「を頼りにして」dùng trong văn nói. Một số cấu trúc tương tự:「を頼みとして」「を頼みにして」...
地図
を
頼
りに
、
父
に
教
えてもらった
村
に
行
った
。
Nhờ có bản đồ, tôi đã đến được ngôi làng cha bảo.
祖母
はつえを
頼
りにして
歩
いている
。
Bà tôi đi bộ nhờ vào một cây gậy.
入院中
、
友達
が
書
いてくれた
授業
の
ノート
を
頼
りに
勉強
した
。
Trong lúc ở viện, tôi đã học bài nhờ vào những ghi chép về buổi học do bạn bè chép cho.
子供
のころの
記憶
を
頼
りとして
、
昔住
んでいた
町
を
歩
きます
。
Dựa vào ký ức tuổi thơ, tôi cất bước trên con phố xưa kia từng sinh sống.
作家
は
自分
の
想像力
を
頼
りにして
書
く
。
Nhà văn sáng tác dựa vào trí tưởng tượng của chính mình.
