ないでください
Xin đừng/Đừng
JLPT
N5
संरचना
Vないで + ください
अर्थ
「ないでください」dùng để yêu cầu người khác đừng làm một việc nào đó.
私
は
元気
ですから
、
心配
しないでください
。
Anh vẫn khỏe nên em đừng lo lắng.
ここで
写真
を
撮
らないでください
。
Xin vui lòng không chụp ảnh ở đây.
ここで
ゴミ
を
捨
てないでください
。
Xin đừng vứt rác ở đây.
コンピューター
の
電源
を
切
らないでください
。
Xin đừng tắt nguồn máy vi tính.
私
を
忘
れないでください
。
Xin đừng quên tôi.
ここは
図書館
ですから
、
大
きな
声
で
話
さないでください
。
Vì đây là thư viện, vui lòng không nói to.
