も
Nhiều tới mức...
JLPT
N4
संरचना
Lượng từ + も
अर्थ
Trợ từ「も」được thêm vào sau lượng từ để diễn tả cảm nhận rằng con số đó là nhiều.
毎朝電車
で
会社
へ
通
うのに
2
時間
もかかります
。
Mỗi sáng, tôi mất tới 2 tiếng để đến công ty bằng tàu điện.
この
ビル
を
建設
するのに
7
億
ドル
にも
必要
なんです
。
Cần đến 700 triệu đô-la để xây tòa nhà này.
