N1 の N2
N2 có tính chất hoặc số lượng N1 ( Tính chất)
JLPT
N5
संरचना
Bổ nghĩa cho danh từ đi sau.
अर्थ
Bổ nghĩa cho danh từ đi sau và diễn tả nhiều ý nghĩa khác nhau của danh từ đó, như tính chất, trạng thái, chủng loại, số lượng, v.v...
我
が
家
には
3
人
の
娘
がいます
。
Nhà chúng tôi có 3 cô con gái.
彼女
に
青色
の
花
をあげる
。
Tôi sẽ tặng cô ấy những bông hoa màu xanh.
