ではあるまいか
Phải chăng là...
JLPT
N2
संरचना
V・A + のではあるまいか
Na・N + (なの) ではあるまいか
Na・N + (なの) ではあるまいか
अर्थ
Dùng để diễn tả suy đoán không chắc chắn lắm của người nói. Đây là lối nói trang trọng của 「ではないだろうか」, thường dùng trong văn viết.
彼
は
帰国
したのではあるまいか
。
Phải chăng là anh ấy đã về nước?
いまでは
、
彼女
のような
女性
は
珍
しいのではあるまいか
。
Phải chăng là ngày nay rất hiếm có người phụ nữ như cô ấy.
彼
は
自分
が
難病
にかかるのに
気
づいたのではあるまいか
。
Phải chăng là anh ấy đã nhận ra mình mắc bệnh nan y.
彼女
は
私
のことを
信
じていないのではあるまいか
。
Phải chăng là cô ấy không tin tưởng tôi?
