~あえて — Dám~
~あえて
Dám~
JLPT
N1
Estrutura
~あえて
Significado
首
になるのがこわいから
、
雇用主
にあえて
逆
らおうとする
人
はだれもいない
。
Vì sợ bị sa thải nên không có bất cứ ai dám chống đối lại chủ thuê.
彼女
はまた
風邪
をひかいないようにと
、
あえて
部屋
から
出
ようとしない
。
Cô ấy vì để không bị cảm lặp lại nên không dám ra khỏi phòng.
敢
えて
言
えば
若干経験不足
だが
、
彼
ならば
申
し
分
ない
相棒
だ
。
Tôi dám nói chắc rằng anh ta là một đối tác tốt nhất có thể được mặc dù còn thiếu một chút kinh nghiệm.
