は
Tối thiểu/Ít nhất là
JLPT
N4
Estrutura
Lượng từ + は
Significado
「は」được thêm vào sau lượng từ, cho biết lượng đó là mức độ tối thiểu mà người nói ước tính.
在留資格
を
取
るのに
2
ヶ
月
は
待
ちます
。
Để lấy được tư cách lưu trú thì phải chờ ít nhất là 2 tháng.
N
3
を
合格
するのに
6
ヶ
月
は
勉強
します
。
Để thi đỗ N3, tôi cần học trong tối thiểu 6 tháng.
日本
では
結婚式
をするのに
200
万円
は
要
ります
。
Để làm đám cưới ở Nhật thì cần tối thiểu là 2 triệu yên.
ローン
を
全部返
すのにこの
危険
な
仕事
が
1
年間
は
働
かないといけません
。
Để trả hết nợ, tôi buộc phải làm công việc nguy hiểm này ít nhất là 1 năm.
日本
で
車
の
運転免許
を
取
るのに
30
万円
はかかるそうです
。
Nghe nói phải tốn 300 nghìn yên để có bằng lái ô tô ở Nhật.
