という
Toàn bộ/Tất cả/Chính là
JLPT
N1
Estrutura
N という N
Significado
「という」nhấn mạnh ý: toàn bộ, tất cả thứ đang được nói đến (tức danh từ N được lặp lại trước và sau「という」).
Trong câu phủ định, 「という」lại thể hiện ý: không thực sự là thứ đang được nói đến.
Ngoài ra cũng có các thành ngữ sử dụng「という」như 今日という今日、今度という今度... mang nghĩa: nhất định/chính là...
Trong câu phủ định, 「という」lại thể hiện ý: không thực sự là thứ đang được nói đến.
Ngoài ra cũng có các thành ngữ sử dụng「という」như 今日という今日、今度という今度... mang nghĩa: nhất định/chính là...
娘
の
部屋
は
壁
という
壁
に
初音
ミク
の
ポスター
が
貼
ってある
。
Toàn bộ tường trong phòng con gái tôi đều dán áp phích của Hatsune Miku.
新聞
をこの
地域
の
家
という
家
に
配
って
歩
いた
。
Tôi đã đi phân phát báo cho tất cả các ngôi nhà ở khu vực này.
家
に
変
な
匂
いがこもったので
、
窓
という
窓
を
全部開
けた
。
Vì trong nhà có mùi lạ nên tôi đã mở tất cả cửa sổ.
世
の
中
の
不運
という
不運
を
全
て
集
めたかのような
彼
の
人生
に
誰
もが
同情
した
。
Ai cũng thông cảm cho cuộc đời của anh ta, một cuộc đời như tập trung đủ mọi xui xẻo của thế gian này.
贅沢
という
贅沢
を
人生
であまりしたことがない
。
Cả đời này tôi chưa bao giờ sống xa xỉ đúng nghĩa.
産
まれてこのかた
50
年
、
病気
という
病気
をしたことがありません
。
Suốt 50 năm kể từ lúc lọt lòng, tôi chưa bao giờ gặp trận ốm nào đáng để gọi là ốm cả.
彼
はこれまで
、
苦労
という
苦労
をせずに
生
きてきたんだろう
。
Từ trước tới nay, anh ta đã sống một cuộc đời chẳng có khó khăn gì đáng kể.
今日
という
今日
は
、
この
レポート
をやり
遂
げなければならない
。
Chính trong hôm nay, tôi buộc phải hoàn thành bản báo cáo này.
今度
という
今度
は
、
どんなに
謝
ってもあいつを
許
さないことにした
。
Lần này tôi quyết định sẽ không tha thứ dù anh ta có xin lỗi tới mức nào.
