ば~ほど
Càng... càng...
JLPT
N3
Estrutura
Aいければ + Aいほど
Aななら + Aなほど
V (thể điều kiện) + V (thể từ điển)ほど
A
V (thể điều kiện) + V (thể từ điển)ほど
Significado
「ば~ほど」diễn tả ý: khi một sự việc tiến triển, thay đổi theo chiều hướng nào đó thì một sự việc khác cũng tiến triển, thay đổi theo.
"Càng... càng..."
"Càng... càng..."
荷物
は
少
なければ
少
ないほどいい
。
Hành lý càng ít càng tốt.
この
本
は
読
めば
読
むほど
面白
い
。
Quyển sách này càng đọc càng thấy thú vị.
この
問題
はかなり
複雑
で
、
考
えれば
考
えるほど
分
からなくなります
。
Vấn đề này khá phức tạp, càng nghĩ lại càng không hiểu.
市場
は
家
から
近
ければ
近
いほど
便利
です
。
Chợ càng gần nhà càng tiện.
彼
のことを
知
れば
知
るほど
好
きになる
。
Càng hiểu về anh ấy, tôi càng thích anh hơn.
頑張
れば
頑張
るほど
、
夢
に
近
づけます
。
Càng cố gắng, ta sẽ càng tới gần hơn với ước mơ.
ゲーム
は
相手
が
強
ければ
強
いほど
面白
いです
。
Chơi game mà đối thủ càng mạnh thì càng thú vị.
お
酒
は
飲
めば
飲
むほど
強
くなると
言
われています
。
Người ta bảo càng uống nhiều rượu thì tửu lượng càng tốt.
寿司
は
魚
が
新鮮
なら
新鮮
なほど
美味
しいです
。
Món sushi có cá càng tươi thì càng ngon.
ケーキ
の
レシピ
を
教
えてください
。
簡単
なら
簡単
なほどいいです
。
Hãy chỉ cho tôi cách làm bánh kem. Càng đơn giản càng tốt nhé.
日本語
は
勉強
すれば
勉強
するほど
面白
くなる
。
Tiếng Nhật càng học càng thấy thú vị.
僕
は
怠
け
者
なので
、
暇
なら
暇
なほど
僕
は
嬉
しいです
。
Tôi là người lười biếng nên càng rảnh rỗi càng sướng.
ビートルズ
の
音楽
は
聞
けば
聞
くほど
好
きになります
。
Âm nhạc của Beatles càng nghe càng thích.
漢字
を
覚
えれば
覚
えるほど
、
新聞
が
読
みやすくなります
。
Càng nhớ được nhiều chữ Hán thì đọc báo càng dễ dàng hơn.
パソコン
の
ハードディスク
の
容量
は
、
大
きければ
大
きいほどいいです
。
Dung lượng ổ cứng của máy tính càng lớn thì càng tốt.
日本語
は
使
えば
使
うほど
、
上手
になります
。
だからたくさん
話
してください
。
Tiếng Nhật càng dùng nhiều sẽ càng giỏi. Vì vậy, bạn hãy nói tiếng Nhật thật nhiều nhé.
テクノロジー
が
進化
すれば
進化
するほど
、
人間
は
バカ
になっていくと
言
われています
。
Người ta cho rằng công nghệ càng phát triển, con người càng trở nên ngu ngốc.
