...ば ...
Hồi đó, hễ ... thì thường
JLPT
N4
Estrutura
…ば… + V-た
Significado
Diễn tả tập quán trong quá khứ bằng một chủ ngữ đặc thù, hay một sự việc hình thành trong một tình huống đặc thù của quá khứ. Cũng có khi đi kèm với cách nói diễn tả sự hồi tưởng là ( V- たものだ). Ngoài ra mẫu câu này còn có ý nghĩa phản sự thực, dùng để diễn tả một sự thực ngược lại. Cách dùng này khác với cách dùng chỉ sự lặp đi lặp lại, tập quán ở điểm: cách dùng sau diễn tả một sự thực đã hình thành trong thực tế.
子供
のころは
、
天気
がよければ
、
あの
スーパー
でよく
母
と
買
い
物
したものだ
。
Hồi nhỏ, hễ đẹp trời, là tôi thường đi mua đồ cùng mẹ ở siêu thị đó.
大学生
のころは
暇
さえあれば
図書館
へ
読書
に
行
ったものだ
。
Thời là sinh viên đại học, chỉ cần có thời gian rảnh rỗi, là tôi lại vào thư viện đọc sách.
父
は
出張
すれば
必
ずお
土産
を
買
ってきてくれた
。
Hồi đó, ba tôi hễ đi công tác là kiểu gì cũng mua quà cho tôi.
