にも
Cũng (Thời điểm, nơi chốn, phương hướng, đối tượng)
JLPT
N4
Estrutura
N+にも
Significado
Sau khi nêu bật một vế diễn tả nhiều ý nghĩa bằng cách gắn trợ từ に vào, bây giờ người ta gắn thêm trợ từ も vào với ý nghĩa không chỉ với cái đó mà với cái khác cũng có thể nói thế.
こんな
物
は
毒
にも
薬
にも
成
らぬ
。
Những thứ như này không phải là chất độc cũng không phải là thuốc.
ミン
さんにもよろしくお
伝
えください
。
Xin hãy gửi lời hỏi thăm của tôi đến cả Minh nữa nhé.
大阪
にも
強
い
地震
が
起
きた
。
Trận động đất mạnh cũng đã xảy ra ở Osaka.
