もうすぐ
Sắp... (làm gì, diễn ra điều gì)
JLPT
N4
Estrutura
もうすぐ
Significado
Diễn tả ý không còn bao lâu nữa kể từ giờ cho đến khi sự việc đó xảy ra. Về thời gian thì 「もうすぐ」lâu hơn「すぐ」. Thường được sử dụng trong văn nói.
先生
はもうすぐ
来
ます
。
Thầy giáo sắp đến rồi.
もうすぐお
正月
ですね
。
Sắp đến Tết rồi nhỉ.
もうすぐこの
空
き
地
に
50
階建
ての
ビル
が
建
つそうだ
。
Nghe nói một tòa nhà 50 tầng sắp được xây lên ở bãi đất trống này.
