をもとに
Dựa trên/Từ...
JLPT
N2
Структура
Nを + もとに
Nを + もとにして
Nを + もとにして
Значение
「をもとに」diễn tả ý: lấy thứ gì đó (N) làm căn cứ, nguồn tư liệu, gợi ý... Căn cứ, nguồn tư liệu, gợi ý... này là thứ trừu tượng chứ không phải vật chất cụ thể. Vế sau thường là câu động từ thể hiện ý tạo ra cái mới.
この
小説
は
事実
をもとに
書
かれた
。
Cuốn tiểu thuyết này được viết dựa trên thực tế.
漢字
をもとにしてひらがなと
カタカナ
が
作
られました
。
Hiragana và katakana được tạo ra dựa trên chữ Hán.
この
映画
は
実際
にあった
話
をもとに
作
られた
。
Bộ phim này được làm dựa trên một câu chuyện có thực.
ファン
の
人気投票
をもとに
審査
し
、
今年
の
歌
の
ベストテン
が
決
まります
。
Bảng xếp hạng ca khúc top ten năm nay sẽ được quyết định dựa trên sự thẩm tra phiếu bình chọn của fan.
