前に
Trước khi
JLPT
N5
Структура
V1 (thể từ điển) + 前に、V2
Nの + 前に、V
Lượng từ (thời gian) + 前に、V
Nの + 前に、V
Lượng từ (thời gian) + 前に、V
Значение
「前に」
1. Đi với động từ thì cho biết: hành động 2 (V2) xảy ra trước hành động 1 (V1). Dù xảy ra ở quá khứ hay tương lai thì V1 luôn ở thể từ điển.
2. Đi với danh từ thì cho biết: hành động V xảy ra trước N. N là danh từ biểu thị hoặc ám chỉ hành động.
3. Đi với lượng từ chỉ khoảng thời gian thì cho biết: hành động V xảy ra trước thời điểm nói bao lâu, hoặc trước một thời điểm nào đó bao lâu.
1. Đi với động từ thì cho biết: hành động 2 (V2) xảy ra trước hành động 1 (V1). Dù xảy ra ở quá khứ hay tương lai thì V1 luôn ở thể từ điển.
2. Đi với danh từ thì cho biết: hành động V xảy ra trước N. N là danh từ biểu thị hoặc ám chỉ hành động.
3. Đi với lượng từ chỉ khoảng thời gian thì cho biết: hành động V xảy ra trước thời điểm nói bao lâu, hoặc trước một thời điểm nào đó bao lâu.
日本
へ
来
る
前
に
、
日本語
を
勉強
しました
。
Trước khi đến Nhật, tôi đã học tiếng Nhật.
寝
る
前
に
、
本
を
読
みます
。
Trước khi đi ngủ, tôi sẽ đọc sách.
食事
の
前
に
、
手
を
洗
います
。
Tôi sẽ rửa tay trước bữa ăn.
離婚
の
前
に
、
よく
話
し
合
いましたか
。
Trước khi ly hôn, anh chị có thường xuyên nói chuyện với nhau không?
田中
さんは
1
時間前
に
、
出
かけました
。
Anh Tanaka đã đi ra ngoài cách đây 1 tiếng.
眠
る
1
時間前
には
、
スマホ
などは
見
ないようにする
。
Trước khi đi ngủ 1 tiếng, hãy tránh dùng các thiết bị như điện thoại thông minh.
