までもない
Khỏi cần phải/Chưa tới mức phải
JLPT
N1
Структура
V (thể từ điển) + までもない
Значение
「までもない」diễn tả ý: vì đây là chuyện quá đơn giản, quá bình thường, quá rõ ràng... nên không cần, không tới mức phải thực hiện hành động V.
日本
が
狭
いということは
、
言
うまでもない
。
Khỏi phải nói cũng biết là nước Nhật chật chội.
その
件
については
、
社長
の
許可
を
取
るまでもない
。
Không đến mức phải xin phép giám đốc về vấn đề ấy đâu.
アルコール
検査
をするまでもなく
、
彼
が
酔
っ
払
っていることは
明白
だ
。
Khỏi cần kiểm tra nồng độ cồn cũng rõ mười mươi là anh ta đang say bí tỉ.
こんな
計算
は
簡単
すぎるよ
。
電卓
を
使
うまでもないね
。
Phép tính đơn giản như thế này thì khỏi cần sử dụng đến máy tính nhỉ.
ここの
料理
は
絶対
に
美味
しいよ
。
食
べるまでもない
。
匂
でわかる
!
Món này chắc chắn là ngon. Không cần ăn mà nghe mùi đã biết rồi!
