くださいませんか
Làm... cho tôi được không?
JLPT
N4
Структура
Vて + くださいませんか
Значение
「くださいませんか」dùng để nhờ người khác làm gì đó cho mình. Đây là cách nói có mức độ lịch sự cao, nhưng chưa bằng「いただけませんか」.
この
計算
をしてくださいませんか
。
Cậu làm phép tính này giúp tớ được không?
電話
を
貸
してくださいませんか
。
Bạn cho tôi mượn điện thoại được không?
僕
は
戻
るまで
待
ってくださいませんか
。
Cậu có thể đợi đến lúc tớ quay lại được không?
もう
一度説明
してくださいませんか
。
Bạn sẽ giải thích nó một lần nữa?
すみません
、
窓
を
開
けてくださいませんか
。
Xin lỗi, bạn có thể mở cửa sổ hộ mình được không?
コピー
機
の
使
い
方
を
教
えてくださいませんか
。
Bạn chỉ cho tôi cách dùng cái máy photocopy này được không?
どうやって
注文
するのか
教
えてくださいませんか
。
Bạn chỉ cho tôi biết làm thế nào để đặt hàng được không?
前期
の
スケジュール
について
アドバイス
をしてくださいませんか
。
Bạn có thể cho tôi lời khuyên về lịch học của kỳ đầu tiên không?
