ては
mỗi lần..., cứ...lại...
JLPT
N3
Структура
Vては + V
Значение
Diễn tả một hành động được lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian nhất định.
しばらく
働
いて
休
むので
、
仕事
はなかなか
出来上
がらない
。
Cứ làm được một lúc lại nghỉ nên mãi mà chưa hoàn thành xong công việc.
若
いときは
父
と
話
しては
落
ち
着
けなかっものだ
。
Hồi còn trẻ, cứ nói chuyện với bố là tôi lại không giữ được bình tĩnh.
