~のが — Danh từ hóa động từ
~のが
Danh từ hóa động từ
JLPT
N5
Структура
Vる+のがA
Значение
Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực ví dụ như すてき〈な〉、 きらい「な」、じょうず「な」、へた「な」、はやい、おそい... được dùng.
私
は
猫
を
育
てるのが
好
きです
。
Tôi thích nuôi mèo.
私
は
漫画
を
読
むのがすきです
。
Tôi thích đọc truyện tranh.
ヨーロッパ
人
は
歩
くのが
速
いです
。
Người châu Âu đi bộ nhanh.
彼女
は
ドイツ
語
を
話
すのが
上手
です
。
Cô ấy nói tiếng Đức giỏi.
