ことは~が
Thì... thật đấy, nhưng
JLPT
N3
Структура
V (thể thông thường) ことは V (thể thông thường) が / けれど
Aい ことは Aい が / けれど
Aな ことは Aなだ が / けれど
Aい ことは Aい が / けれど
Aな ことは A
Значение
「ことは~が」dùng để thừa nhận một điều gì đó đúng là có thật, nhưng sau đó phủ nhận hệ quả vốn được trông đợi từ sự thật ấy. Động từ/tính từ (V/A) đứng trước ことは được lặp lại và đứng trước が/けれど.
"Thì... thật đấy, nhưng..."
"Thì... thật đấy, nhưng..."
ピアノ
は
弾
けることは
弾
けるが
、
うまくありません
。
Đánh piano thì tôi biết đánh, nhưng không giỏi.
この
バッグ
、
高
いことは
高
いけれど
、
すごく
使
いやすいです
。
Cái túi này đắt thì có đắt nhưng rất dễ dùng.
携帯電話
は
便利
なことは
便利
ですが
、
なくてもいいと
思
っています
。
Tôi nghĩ điện thoại di động tiện thì tiện thật đấy, nhưng không có cũng chẳng sao.
復習
したことはしましたがまだよく
理解
していません
。
Ôn thì cũng ôn rồi, nhưng tôi vẫn chưa hiểu rõ lắm.
