ないことはない
Không phải là không
JLPT
N2
Структура
Aいくない + ことはない
Aなじゃない + ことはない
Nじゃない + ことはない
Vない + ことはない
Vられない + ことはない
A
Nじゃない + ことはない
Vない + ことはない
Vられない + ことはない
Значение
「ないことはない」dùng để:
1. Phủ định một phần hoặc toàn bộ ý kiến trước đó.
2. Tỏ ý điều gì đó không hẳn là không thể, nhưng cần sự cố gắng hoặc thỏa mãn điều kiện nào đó
3. Tỏ ý điều gì đó không hẳn là không thể, nhưng có lý do khiến người nói không muốn thực hiện
1. Phủ định một phần hoặc toàn bộ ý kiến trước đó.
2. Tỏ ý điều gì đó không hẳn là không thể, nhưng cần sự cố gắng hoặc thỏa mãn điều kiện nào đó
3. Tỏ ý điều gì đó không hẳn là không thể, nhưng có lý do khiến người nói không muốn thực hiện
食
べられないことはないが
、
あまり
好
きじゃない
。
Không phải là tôi không ăn được nó, chỉ là tôi không thích nó lắm.
お
酒
やたばこをやめるのは
難
しいが
辞
められないことはない
。
Bỏ rượu và thuốc lá tuy khó, nhưng không phải là không bỏ được.
『
料理
、
おいしくないの
?
』
『
いいえ
、
美味
しくないことはないがお
腹
があまりすいてないんです
。
』
『Đồ ăn không ngon à?』『Không, không phải không ngon, chỉ là tôi không đói lắm.』
『
彼
は
今日来
なさそうだね
。
』
『
う
ー
ん
、
来
ないことはないと
思
うよ
。
遅
れてでも
来
るって
言
ってたし
。
』
『Có vẻ hôm nay anh ấy sẽ không đến nhỉ.』『Không, tôi nghĩ không phải là không đến. Anh ấy bảo dù muộn vẫn sẽ đến mà.』
