でも
Những thứ như...
JLPT
N4
Структура
N (+ trợ từ) + でも
Значение
Dùng để gợi ý ví dụ cho một sự vật, sự việc nào đó, với hàm ý là còn nhiều lựa chọn khác.
今日
は
暑
いから
、
ざるそうめんでも
食
べたらいいですか
。
Hôm nay trời nóng, ăn gì đó như mỳ lạnh có được không.
お
見舞
いに
花
でも
買
っていきましょう
。
Chúng ta mua gì đó như hoa để đi thăm người ốm đi.
