あと
Còn, thêm
JLPT
N4
Структура
あと+ từ chỉ số lượng
Значение
Diễn tả ý nghĩa "số lượng còn lại, còn số lượng bao nhiêu".
用事
を
片
づけるにはあと
2
日
で
十分
です
。
Để thu xếp việc riêng cần thêm 2 ngày nữa là đủ.
あと
三人
あれば
サッカーチーム
が
作
れる
。
Chỉ cần thêm 3 người nữa là tập hợp được một đội bóng đá.
あと
500
メートル
で
ゴールイン
というところで
、
その
選手
はあきらめてしまった
。
Chỉ còn 500 mét nữa là đến đích thì vận động viên đó lại bỏ cuộc.
あと
数分
で
終
わりますので
、
待
っていただけますか
。
Chỉ còn vài phút nữa là xong, ông có thể chờ được không?
