ことはならない
Không được
JLPT
N2
Структура
V-る + ことはならない
Значение
Diễn tả ý cấm chỉ, không được làm một điều gì. Có khi cũng dùng dạng [ならぬ]. Đây là lối nói cổ xưa.
学校
を
辞
めることはならない
。
Không được bỏ học.
封建時代
には
、
王様
の
顔
を
見上
げることはならないと
聞
いた
。
Tôi nghe nói rằng, vào thời phong kiến, việc nhìn lên mặt nhà vua là không được phép.
