~といわんばかり
Như muốn nói ...
JLPT
N1
Структура
✦といわんばかり: Đi sau một mệnh đề.
Значение
✦Đi sau môt mệnh đề, để diễn tả ý nghĩa "có thái độ giống y như là muốn nói".
お
前
は
黙
っていろと
言
わんばかりに
、
兄
は
私
をにらみつけた
。
Anh tôi lườm tôi như muốn nói mày im đi.
警察
は
、
「
お
前
がやったんだろう
」
と
言
わんばかりの
態度
で
、
男
を
尋問
した
。
Viên cảnh sát tra hỏi gã đàn ông với thái độ như muốn nói "chính mày đã hạ thủ chứ gì".
