... たいばかりに
Chỉ vì muốn ....
JLPT
N2
Структура
V ます + たいばかりに
Значение
Ý nghĩa là "bởi vì rất muốn" hay "rất không muốn". Tiếp theo sau sẽ là các nội dung "vì thế mà không nề hà vất vả, cứ làm cả những việc không muốn làm."
<pclass="MsoNormal">
好
きな
歌手
の
コンサート
を
見
に
行
きたいばかりに
、
病気
に
託
けて
休
みを
取
った
。
</p>
Chỉ vì muốn đi xem buổi diễn của ca sĩ mình thích, tôi đã xin nghỉ với cớ là bị ốm.
仕事
を
早
く
終
わらせたいばかりに
、
昼休
みも
取
らずに
頑張
った
。
Chỉ vì muốn hoàn thành sớm công việc, tôi đã gắng làm mà không nghỉ trưa.
