とりわけ
Đặc biệt là
JLPT
N3
Структура
とりわけ~
Значение
Dùng để nhấn mạnh mức độ của người, sự vật được nói tới.
姉妹
は
三人
とも
可愛
いが
、
長女
はとりわけ
美
しい
。
Cả ba chị em đều xinh xắn, nhưng cô con gái cả thì đặc biệt xinh đẹp.
あの
子
は
野菜
、
とりわけ
人参
が
嫌
いだ
。
Đứa bé đó ghét rau, đặc biệt là cà rốt.
彼女
は
旅行
がとりわけ
好
きだ
。
Cô ấy đặc biệt thích đi du lịch.
