つもりで
Với ý định
JLPT
N3
Структура
V-る + つもりで
Значение
Diễn tả ý định của người nói khi thực hiện một hành động nào đó.
来週
から
会社
を
辞
めるつもりで
、
社長
に
話
に
行
った
。
Tôi đã đi nói chuyện với giám đốc với ý định nghỉ việc từ tuần sau.
彼
は
彼女
と
会
うつもりで
雨
の
中
にずっと
待
っていた
。
Anh ấy đã đợi mãi trong mưa với ý định gặp cô ấy.
