にみる
Thấy qua
JLPT
N3
Структура
にみる(見る)
Значение
Có ý nghĩa "được thấy qua". Là cách nói trang trọng, dùng trong văn viết.
この
頃
、
新聞
の
論調
にみる
経済偏重
の
傾向
は
目
にあまるものがある
。
Dạo này, khuynh hướng quá coi trọng kinh tế được thấy qua các cuộc tranh luận trên báo chí thật quá mức.
今回
の
津波
は
、
近年
まれにみる
大災害
となった
。
Trận sóng thần lần này là một thảm họa lớn rất hiềm gặp trong những năm gần đây.
