Nくらい
Cỡ N
JLPT
N3
Структура
N + くらい
Значение
Sử dụng mẫu「XはY(とおなじ)くらい...」biểu thị ý “X và Y có mức độ bằng nhau”.「 ほど」không có cách sử dụng này.
A
:
物価
は
中国
と
比
べてどうですか
。
B
:
あまり
変
わりませんよ
。
中国
と
同
じくらいです
。
A: Vật giá, so với Trung Quốc thì thế nào ? B: Không khác mấy đâu. Bằng với Trung Quốc.
豚小屋
と
同
じくらい
不潔
である
。
Bẩn như chuồng lợn.
