例えば
Ví dụ như/Chẳng hạn như
JLPT
N3
โครงสร้าง
例えば + Câu văn
ความหมาย
「例えば」dùng để nêu ví dụ hoặc trình bày kĩ hơn về điều được nói trước đó.
日本
の
食
べ
物
は
美味
しいです
。
例
えば
、
寿司
はすごく
美味
しい
!
Đồ ăn Nhật rất ngon, ví dụ như sushi cũng rất ngon!
私
にはたくさん
趣味
がある
。
例
えば
魚釣
り
、
登山
です
。
Tôi có nhiều sở thích - ví dụ như câu cá và leo núi.
私
は
例
えば
イタリア
や
スペイン
など
外国
へ
行
きたい
。
Ví dụ, tôi muốn đi ra nước ngoài, đến Ý và Tây Ban Nha.
外国
、
例
えば
アメリカ
へ
行
ったことがありますか
。
Bạn đã từng ra nước ngoài, chẳng hạn như Mỹ bao giờ chưa?
彼
は
不思議
な
生物
、
例
えば
ヘビ
のような
生物
が
好
きです
。
Anh ấy thích những con vật kỳ lạ, chẳng hạn như những con rắn.
日本
ではきれいな
都市
がたくさんあります
。
例
えば
京都
、
奈良
だ
。
Nhật Bản có rất nhiều thành phố xinh đẹp. Ví dụ như Kyoto hay Nara.
彼
の
部屋
に
色
んなものがある
。
例
えば
、
ゲーム機
、
ジム
の
物
など
。
Trong phòng của anh ấy có rất nhiều đồ đạc. Ví dụ như máy chơi game, đồ tập thể dục...
飲物
でしたら
、
たとえば
コーヒー
、
お
茶
、
ジュース
などを
用意
してあります
。
Về thức uống thì, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn những thứ, ví dụ như cà phê, trà, nước ép...
日本語
の
中
には
、
たとえば
ビール
、
ガラス
、
エンジニア
などたくさんの
外来語
が
入
っている
。
Trong tiếng Nhật có dùng nhiều từ mượn, ví dụ như bia, kính, kỹ sư...
たとえばこの
方程式
の
x
を
4
とすると
、
y
は
7
になる
。
Chẳng hạn, cho x của phương trình này có giá trị là 4, thì y sẽ có giá trị là 7.
