それなのに
Thế nhưng
JLPT
N2
โครงสร้าง
A。それなのに、 B
ความหมาย
「それなのに」là liên từ dùng để nối hai câu. Nó thể hiện một kết quả ngoài dự đoán của người nói.
この
時計
は
高
かった
。
それなのに
、
すぐに
壊
れた
。
Cái đồng hồ này đắt tiền. Thế nhưng chưa gì đã hỏng.
一生懸命勉強
している
。
それなのに
、
成績
はよくならない
。
Mình học hành chăm chỉ. Thế nhưng thành tích chẳng hề tiến bộ.
